TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghĩa hiệp tiếng Anh là gì?

"nghĩa hiệp" trong tiếng Anh là chivalrous (tính từ), knightly (tính từ), chivalrousness (danh từ).

chivalrous Tính từ

UK/ˈʃɪv.əl.ɹəs/

Nghĩa: Có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "chivalrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knightly Tính từ

UK/ˈnaɪtli/US/ˈnaɪtli/

Nghĩa: Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "knightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivalrousness Danh từ

US/ˈʃɪ.vəl.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "chivalrousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knightliness Danh từ

US/ˈnɑɪt.li.nəs/

Nghĩa: Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "knightliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa hiệp tiếng Anh là gì?

"nghĩa hiệp" trong tiếng Anh là chivalrous (tính từ), knightly (tính từ), chivalrousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.