Nghe lỏm tiếng Anh là gì?
"nghe lỏm" trong tiếng Anh là overhear (ngoại động từ), overheard (ngoại động từ), milk (ngoại động từ).
overhear Ngoại động từ
US/oʊ.vɚˈhɪɚ/
Nghĩa: Nghe lỏm; nghe trộm.
- I overheard your conversation.Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
overheard Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈhɜːd/US/ˌoʊ.vɚˈhɝd/
Nghĩa: Nghe lỏm; nghe trộm.
- I overheard your conversation.Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
milk Ngoại động từ
UK/mɪlk/US/mɪlk/
Nghĩa: Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).
Câu hỏi thường gặp
Nghe lỏm tiếng Anh là gì?
"nghe lỏm" trong tiếng Anh là overhear (ngoại động từ), overheard (ngoại động từ), milk (ngoại động từ).