milk
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪlk/
US/mɪlk/
giọng máy của trình duyệt
milk nghĩa là sữa, nhựa mủ, nước, vắt sữa.
Nghĩa của milk
Danh từ
- Sữa.
- condensed milksữa đặc
- milk of almondsnước sữa hạnh
- Nhựa mủ (cây), nước (dừa...).
Ngoại động từ
- Vắt sữa.
- to milk a cowvắt sữa bò
- Bòn rút, bóc lột.
- Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...).
- Từ lóng Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).
Nội động từ
- Cho sữa.
- the cows are milking well this seasonmùa này bò cho nhiều sữa
Dạng từ của milk
| Số nhiều | milks |
| Ngôi thứ ba số ít | milks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | milking |
| Quá khứ phân từ | milked |
| Quá khứ | milked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với milk
Đồng nghĩa
Họ từ của milk
Cụm từ, thành ngữ với milk
- milk for bales — (Nghĩa bóng) Loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản.
- to milk the ram (bull) — Lấy gậy chọc trời.
- to milk the tilt — Thụt két.
- milk churn — Thùng đựng sữa, thùng chứa sữa.
- milk powder — Sữa bột, sữa khô
- milk snake — Rắn sữa,.
- milk tea — Trà sữa.
Câu ví dụ với milk
- She had her baby drink some milk. Cô ấy cho em bé uống một chút sữa.
- It's no use crying over spilt milk. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- Tom doesn't like milk in his coffee. Tom không thích bỏ sữa vào cà phê.
- I'll get some milk at the supermarket. Tôi sẽ mua một ít sữa ở siêu thị.
- I like to eat cereal with milk. Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.
- The milk is sold in glass bottles. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh.
- Throw that milk away. It's already sour. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
- It is no use crying over spilt milk. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
milk nghĩa là gì?
milk (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sữa, nhựa mủ, nước, vắt sữa.
milk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của milk: giọng Anh (UK) /mɪlk/, giọng Mỹ (US) /mɪlk/.