Nghe thấy tiếng Anh là gì?
"nghe thấy" trong tiếng Anh là hear (động từ), learn (ngoại động từ), learnt (ngoại động từ).
hear Động từ
UK/ˈhɪə/US/ˈhɪɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Nghe, nghe thấy.
learn Ngoại động từ
UK/lɜːn/US/lɝn/ giọng người thật
Nghĩa: Nghe thấy, được nghe, được biết.
- to learn a piece of news from someone biết tin qua ai
learnt Ngoại động từ
UK/ˈlɜːnt/US/ˈlɝnt/ giọng máy
Nghĩa: Nghe thấy, được nghe, được biết.
- to learn a piece of news from someone biết tin qua ai
Câu hỏi thường gặp
Nghe thấy tiếng Anh là gì?
"nghe thấy" trong tiếng Anh là hear (động từ), learn (ngoại động từ), learnt (ngoại động từ).