TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghe trộm tiếng Anh là gì?

"nghe trộm" trong tiếng Anh là eavesdrop (ngoại động từ), overhear (ngoại động từ), eavesdropper (danh từ).

eavesdrop Ngoại động từ

UK/ˈiːvzˌdɹɒp/US/ˈivzˌdɹɑp/

Nghĩa: Nghe trộm.

Xem đầy đủ từ "eavesdrop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhear Ngoại động từ

US/oʊ.vɚˈhɪɚ/

Nghĩa: Nghe lỏm; nghe trộm.

Xem đầy đủ từ "overhear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eavesdropper Danh từ

UK/ˈiːvzˌdɹɒpə(ɹ)/

Nghĩa: Người nghe trộm.

Xem đầy đủ từ "eavesdropper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overheard Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈhɜːd/US/ˌoʊ.vɚˈhɝd/

Nghĩa: Nghe lỏm; nghe trộm.

Xem đầy đủ từ "overheard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghe trộm tiếng Anh là gì?

"nghe trộm" trong tiếng Anh là eavesdrop (ngoại động từ), overhear (ngoại động từ), eavesdropper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.