Ngoại tiếng Anh là gì?
"ngoại" trong tiếng Anh là transitive (tính từ), extra (tính từ), foreign.
transitive Tính từ
UK/ˈtɹænzɪtɪv/US/ˈtɹænzɪtɪv/
Nghĩa: Ngoại (động từ).
- transitive verbngoại động từ
extra Tính từ
UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/
Nghĩa: Thêm, phụ, ngoại.
foreign
UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/
- It's never too late to start learning foreign languages.Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ.
- It takes time to speak a foreign language well.Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại tiếng Anh là gì?
"ngoại" trong tiếng Anh là transitive (tính từ), extra (tính từ), foreign.