TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại tiếng Anh là gì?

"ngoại" trong tiếng Anh là transitive (tính từ), extra (tính từ), foreign.

transitive Tính từ

UK/ˈtɹænzɪtɪv/US/ˈtɹænzɪtɪv/

Nghĩa: Ngoại (động từ).

  • transitive verbngoại động từ

Xem đầy đủ từ "transitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extra Tính từ

UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/

Nghĩa: Thêm, phụ, ngoại.

Xem đầy đủ từ "extra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreign

UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/

  • It's never too late to start learning foreign languages.Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ.
  • It takes time to speak a foreign language well.Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.

Xem đầy đủ từ "foreign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại tiếng Anh là gì?

"ngoại" trong tiếng Anh là transitive (tính từ), extra (tính từ), foreign.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.