TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại giao tiếng Anh là gì?

"ngoại giao" trong tiếng Anh là diplomatic (tính từ), diplomacy (danh từ), foreign affairs (danh từ).

diplomatic Tính từ

US/ˌdɪpləˈmætɪk/

Nghĩa: Ngoại giao.

  • The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades.Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
  • the diplomatic body (corps)đoàn ngoại giao

Xem đầy đủ từ "diplomatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diplomacy Danh từ

UK/dɪˈpləʊməsi/US/dɪˈploʊməsi/

Nghĩa: ngoại giao

  • Diplomacy is not only about to speak with friendly countries.Ngoại giao không chỉ là ăn nói với những quốc gia thân thiện.

Xem đầy đủ từ "diplomacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreign affairs Danh từ

Nghĩa: Ngoại giao.

Xem đầy đủ từ "foreign affairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại giao tiếng Anh là gì?

"ngoại giao" trong tiếng Anh là diplomatic (tính từ), diplomacy (danh từ), foreign affairs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.