Ngoại quốc tiếng Anh là gì?
"ngoại quốc" trong tiếng Anh là foreign (tính từ), barbarous (tính từ), foreign country.
foreign Tính từ
UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/
Nghĩa: Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.
- foreign languagetiếng nước ngoài, ngoại ngữ
- foreign tradengoại thương
barbarous Tính từ
UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/US/ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/
Nghĩa: Không phải là người Hy Lạp; ở ngoài đế quốc La Mã; không phải là người theo đạo Cơ Đốc; ngoại quốc (dân tộc).
foreign country
US/fɔːɹɪn kʌntɹi/
Câu hỏi thường gặp
Ngoại quốc tiếng Anh là gì?
"ngoại quốc" trong tiếng Anh là foreign (tính từ), barbarous (tính từ), foreign country.