TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại tệ tiếng Anh là gì?

"ngoại tệ" trong tiếng Anh là foreign currency (danh từ), currency (danh từ), valuta (danh từ).

foreign currency Danh từ

Nghĩa: Ngoại tệ.

  • The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "foreign currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currency Danh từ

UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/

Nghĩa: tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối

  • The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "currency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valuta Danh từ

US/və.ˈluː.tə/

Nghĩa: Ngoại tệ, ngoại hối.

Xem đầy đủ từ "valuta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreign exchange Danh từ

Nghĩa: Ngoại tệ.

Xem đầy đủ từ "foreign exchange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại tệ tiếng Anh là gì?

"ngoại tệ" trong tiếng Anh là foreign currency (danh từ), currency (danh từ), valuta (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.