Ngoại trừ tiếng Anh là gì?
"ngoại trừ" trong tiếng Anh là except (động từ), apart from (giới từ), besides (giới từ).
except Động từ
UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/
Nghĩa: ngoại trừ, trừ, trừ ra
- Tom told Mary that everybody except John had already arrived.Tom nói với Mary rằng mọi người đều đã đến ngoại trừ John.
- No one except Tom came.Không ai ngoại trừ Tom đã đến.
apart from Giới từ
Nghĩa: Ngoại trừ, trừ.
besides Giới từ
UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/
Nghĩa: trừ, ngoại trừ, ngoài
Câu hỏi thường gặp
Ngoại trừ tiếng Anh là gì?
"ngoại trừ" trong tiếng Anh là except (động từ), apart from (giới từ), besides (giới từ).