TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại trừ tiếng Anh là gì?

"ngoại trừ" trong tiếng Anh là except (động từ), apart from (giới từ), besides (giới từ).

except Động từ

UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/

Nghĩa: ngoại trừ, trừ, trừ ra

  • Tom told Mary that everybody except John had already arrived.Tom nói với Mary rằng mọi người đều đã đến ngoại trừ John.
  • No one except Tom came.Không ai ngoại trừ Tom đã đến.

Xem đầy đủ từ "except": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apart from Giới từ

Nghĩa: Ngoại trừ, trừ.

Xem đầy đủ từ "apart from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besides Giới từ

UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/

Nghĩa: trừ, ngoại trừ, ngoài

Xem đầy đủ từ "besides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại trừ tiếng Anh là gì?

"ngoại trừ" trong tiếng Anh là except (động từ), apart from (giới từ), besides (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.