except
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈsɛpt/
US/ɪkˈsɛpt/
giọng máy của trình duyệt
except nghĩa là trừ ra, loại ra, phản đối, chống lại.
Nghĩa của except
Ngoại động từ
- Trừ ra, loại ra.
Nội động từ
- Phản đối, chống lại.
- to except against someone's statementphản đối lại lời tuyên bố của ai
Giới từ
- Trừ, trừ ra, không kể.
Liên từ
- Trừ phi.
Dạng từ của except
| Ngôi thứ ba số ít | excepts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excepting |
| Quá khứ phân từ | excepted |
| Quá khứ | excepted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với except
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của except
Câu ví dụ với except
- Except that here, it's not so simple. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
- Except for one person, everybody went home. Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
- He never drinks except on special occasions. Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
- Nobody cares about this except you. Không ai quan tâm đến điều đó trừ cậu ra.
- Everyone knows fascism is bad except the stupid. Ai cũng biết phát xít là xấu trừ kẻ ngu ra.
- No one except Tom came. Không ai ngoại trừ Tom đã đến.
- We drink everything except water. Chúng tôi uống tất cả mọi thứ trừ nước.
- Tom told Mary that everybody except John had already arrived. Tom nói với Mary rằng mọi người đều đã đến ngoại trừ John.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
except nghĩa là gì?
except (ngoại động từ, nội động từ, giới từ, liên từ) nghĩa là trừ ra, loại ra, phản đối, chống lại.
except phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của except: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛpt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛpt/.