TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoạn mục tiếng Anh là gì?

"ngoạn mục" trong tiếng Anh là spectacular (tính từ), breathtaking (tính từ), spectacularly (phó từ).

spectacular Tính từ

UK/spɛkˈtæk.jʊ.lə/US/spɛkˈtæk.jə.lɚ/

Nghĩa: Đẹp mắt, ngoạn mục.

  • The view from the mountain top was spectacular.Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.

Xem đầy đủ từ "spectacular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathtaking Tính từ

US/ˈbɹɛθˌteɪ.kɪŋ/

Nghĩa: Hấp dẫn, ngoạn mục.

Xem đầy đủ từ "breathtaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectacularly Phó từ

US/spɛk.ˈtæ.kjə.lɜː.li/

Nghĩa: Đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng.

Xem đầy đủ từ "spectacularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathtakingly Phó từ

US/ˈbɹɛθˌteɪ.kɪŋ.li/

Nghĩa: Ngoạn mục, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "breathtakingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautiful

UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/

Xem đầy đủ từ "beautiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picturesque

UK/ˌpɪkt͡ʃəˈɹɛsk/US/ˌpɪkt͡ʃəˈɹɛsk/

Xem đầy đủ từ "picturesque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goloptious Tính từ

Nghĩa: Ngoạn mục (cảnh tượng).

Xem đầy đủ từ "goloptious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goluptious Tính từ

Nghĩa: Ngoạn mục (cảnh tượng).

Xem đầy đủ từ "goluptious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoạn mục tiếng Anh là gì?

"ngoạn mục" trong tiếng Anh là spectacular (tính từ), breathtaking (tính từ), spectacularly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.