TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngon miệng tiếng Anh là gì?

"ngon miệng" trong tiếng Anh là yummy (tính từ), delicious, appetising.

yummy Tính từ

UK/ˈjʌm.i/US/ˈjʌm.i/ giọng người thật

Nghĩa: Ngon, thơm ngon, ngon miệng.

Xem đầy đủ từ "yummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicious

UK/dɪˈlɪ.ʃəs/US/dɪˈlɪ.ʃəs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "delicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetising

Xem đầy đủ từ "appetising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetite Danh từ

UK/ˈæp.ɪ.taɪt/US/ˈæp.əˌtaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự ngon miệng, sự thèm ăn.

  • to give an appetitelàm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng
  • to spoil (take away) someone's appetitelàm ai ăn mất ngon

Xem đầy đủ từ "appetite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngon miệng tiếng Anh là gì?

"ngon miệng" trong tiếng Anh là yummy (tính từ), delicious, appetising.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "yummy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "delicious": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "appetite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.