TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delicious

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈlɪ.ʃəs/ US/dɪˈlɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

delicious nghĩa là thơm tho, ngon ngọt, vui thích, khoái.

Nghĩa của delicious

Tính từ

  1. Thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào.
    • delicious smellmùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức
  2. Vui thích, khoái.

Dạng từ của delicious

So sánh hơnmore delicious
So sánh nhấtmost delicious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delicious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của delicious

Câu ví dụ với delicious

  • The bread that he ate was delicious. Cái bánh mì anh ấy ăn rất là ngon.
  • This orange isn’t delicious. Quả cam này không ngon.
  • That apple was really delicious. quả táo đó rất ngon
  • This fish is delicious. Cá này ngon.
  • This is very delicious. Cái này rất ngon.
  • Your cake was delicious! Cái bánh ngọt của bạn ngon quá!
  • He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake. Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.
  • It looks delicious. Cái này trông ngon đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

delicious nghĩa là gì?

delicious (tính từ) nghĩa là thơm tho, ngon ngọt, vui thích, khoái.

delicious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delicious: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.