TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguồn sông tiếng Anh là gì?

"nguồn sông" trong tiếng Anh là source (danh từ), fountain (danh từ), font (danh từ).

source Danh từ

UK/sɔːs/US/sɔɹs/

Nghĩa: Nguồn sông, nguồi suối.

Xem đầy đủ từ "source": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fountain Danh từ

UK/ˈfaʊn.tɪn/

Nghĩa: Suối nước, nguồn sông.

Xem đầy đủ từ "fountain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

font Danh từ

UK/fɒnt/US/fɑnt/

Nghĩa: suối nước, nguồn sông

Xem đầy đủ từ "font": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguồn sông tiếng Anh là gì?

"nguồn sông" trong tiếng Anh là source (danh từ), fountain (danh từ), font (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.