TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên âm tiếng Anh là gì?

"nguyên âm" trong tiếng Anh là vowel (danh từ), vocal (danh từ), vocalic (tính từ).

vowel Danh từ

UK/ˈvaʊ.əl/US/ˈvaʊ.əl/

Nghĩa: Nguyên âm.

  • In Czech and other languages, there are words without vowels.Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm.
  • The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants.Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.

Xem đầy đủ từ "vowel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocal Danh từ

UK/ˈvəʊ̯.kəl/US/ˈvoʊ̯.kəl/

Nghĩa: Nguyên âm.

Xem đầy đủ từ "vocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalic Tính từ

UK/vəʊˈkælɪk/US/voʊˈkælɪk/

Nghĩa: Nguyên âm.

Xem đầy đủ từ "vocalic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên âm tiếng Anh là gì?

"nguyên âm" trong tiếng Anh là vowel (danh từ), vocal (danh từ), vocalic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.