TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vowel

UK/ˈvaʊ.əl/ US/ˈvaʊ.əl/ giọng máy của trình duyệt

vowel nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.

Nghĩa của vowel

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Nguyên âm.

Dạng từ của vowel

Số nhiềuvowels
Ngôi thứ ba số ítvowels
Hiện tại phân từ (-ing)voweling
Quá khứ phân từvoweled
Quá khứvoweled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vowel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vowel

Cụm từ, thành ngữ với vowel

  • vowel harmony — Hài hòa nguyên âm.

Câu ví dụ với vowel

  • The Turkish alphabet has 8 vowels and 21 consonants. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm.
  • The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
  • In Czech and other languages, there are words without vowels. Trong tiếng Séc và một vài ngôn ngữ khác thì có những từ không có nguyên âm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vowel nghĩa là gì?

vowel (danh từ) nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.

vowel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vowel: giọng Anh (UK) /ˈvaʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈvaʊ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.