TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên đơn tiếng Anh là gì?

"nguyên đơn" trong tiếng Anh là plaintiff (danh từ), libelant (danh từ), libellant (danh từ).

plaintiff Danh từ

UK/ˈpleɪntɪf/US/ˈpleɪntɪf/

Nghĩa: Nguyên đơn, người đứng kiện.

Xem đầy đủ từ "plaintiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libelant Danh từ

Nghĩa: Người đứng đơn, nguyên đơn.

Xem đầy đủ từ "libelant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libellant Danh từ

Nghĩa: Người đứng đơn, nguyên đơn.

Xem đầy đủ từ "libellant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claimant Danh từ

UK/ˈkleɪ.mənt/US/ˈkleɪ.mənt/

Nghĩa: Nguyên đơn, người đứng kiện.

Xem đầy đủ từ "claimant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claimer Danh từ

US/ˈkleɪ.mɜː/

Nghĩa: Nguyên đơn, người đứng kiện.

Xem đầy đủ từ "claimer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên đơn tiếng Anh là gì?

"nguyên đơn" trong tiếng Anh là plaintiff (danh từ), libelant (danh từ), libellant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.