TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên lý cơ bản tiếng Anh là gì?

"nguyên lý cơ bản" trong tiếng Anh là radical (danh từ), principium (danh từ), element (danh từ).

radical Danh từ

UK/ˈɹadɪkəl/

Nghĩa: Nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản.

Xem đầy đủ từ "radical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principium Danh từ

US/prɪn.ˈsɪ.pi.əm/

Nghĩa: Nguyên lý cơ bản.

Xem đầy đủ từ "principium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

element Danh từ

UK/ˈɛlɪmənt/US/ˈɛləmənt/

Nghĩa: Cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học).

Xem đầy đủ từ "element": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultimatum Danh từ

UK/ˌʌl.tɪˈmeɪ.təm/US/ˌʌl.tɪˈmeɪ.təm/

Nghĩa: Nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản.

Xem đầy đủ từ "ultimatum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postulate Danh từ

UK/ˈpɒstjʊlət/US/ˈpɑst͡ʃələt/

Nghĩa: Nguyên lý cơ bản.

Xem đầy đủ từ "postulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ultimata Danh từ

UK/ˌʌltɪˈmeɪtə/US/ˌʌltɪˈmeɪtə/

Nghĩa: Nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản.

Xem đầy đủ từ "ultimata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên lý cơ bản tiếng Anh là gì?

"nguyên lý cơ bản" trong tiếng Anh là radical (danh từ), principium (danh từ), element (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.