TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguy cơ tiếng Anh là gì?

"nguy cơ" trong tiếng Anh là risk (danh từ), jeopardy (danh từ), danger (danh từ).

risk Danh từ

UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/

Nghĩa: rủi ro, nguy cơ

  • Exercise can reduce your risk of chronic disease.Tập thể dục có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh mãn tính.

Xem đầy đủ từ "risk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeopardy Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛpədi/US/ˈd͡ʒɛpɚdi/

Nghĩa: Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo.

  • to be in jeopardylâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy

Xem đầy đủ từ "jeopardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

danger Danh từ

UK/ˈdeɪn.d͡ʒə/US/ˈdeɪn.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Nguy cơ, mối đe doạ.

  • a danger to peacemối đe doạ cho hoà bình
  • the imperialist warnguy cơ chiến tranh đế quốc

Xem đầy đủ từ "danger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liability Danh từ

UK/laɪəˈbɪlɪti/US/laɪəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ.

  • liability errorkhả năng mắc sai lầm
  • liability to accidentskhả năng xảy ra tai nạn

Xem đầy đủ từ "liability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguy cơ tiếng Anh là gì?

"nguy cơ" trong tiếng Anh là risk (danh từ), jeopardy (danh từ), danger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.