Nguy cấp tiếng Anh là gì?
"nguy cấp" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), critical (tính từ), en (viết tắt).
dangerous Tính từ
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
Nghĩa: Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
critical Tính từ
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/
Nghĩa: Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.
- to be in a critical conditionở trong tình trạng nguy kịch
en Viết tắt
UK/ɛn/US/ɛn/
Nghĩa: Nguy cấp.
Câu hỏi thường gặp
Nguy cấp tiếng Anh là gì?
"nguy cấp" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), critical (tính từ), en (viết tắt).