TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguy cấp tiếng Anh là gì?

"nguy cấp" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), critical (tính từ), en (viết tắt).

dangerous Tính từ

UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/

Nghĩa: Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).

Xem đầy đủ từ "dangerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

critical Tính từ

UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/

Nghĩa: Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.

  • to be in a critical conditionở trong tình trạng nguy kịch

Xem đầy đủ từ "critical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

en Viết tắt

UK/ɛn/US/ɛn/

Nghĩa: Nguy cấp.

Xem đầy đủ từ "en": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguy cấp tiếng Anh là gì?

"nguy cấp" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), critical (tính từ), en (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.