TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà hùng biện tiếng Anh là gì?

"nhà hùng biện" trong tiếng Anh là orator (danh từ), oratress (danh từ), speaker (danh từ).

orator Danh từ

UK/ˈɒ.ɹə.tə(ɹ)/

Nghĩa: Người diễn thuyết; nhà hùng biện.

Xem đầy đủ từ "orator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oratress Danh từ

Nghĩa: Người diễn thuyết; nhà hùng biện (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "oratress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaker Danh từ

UK/ˈspiːkə/US/ˈspikɚ/

Nghĩa: nhà hùng biện, người diển thuyết

Xem đầy đủ từ "speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhetor Danh từ

UK/ˈɹiːtə(ɹ)/US/ˈɹiːtə(ɹ)/

Nghĩa: Nhà hùng biện.

Xem đầy đủ từ "rhetor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà hùng biện tiếng Anh là gì?

"nhà hùng biện" trong tiếng Anh là orator (danh từ), oratress (danh từ), speaker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.