TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà thông thái tiếng Anh là gì?

"nhà thông thái" trong tiếng Anh là scholar (danh từ), polyhistor (danh từ), polymath (danh từ).

scholar Danh từ

UK/ˈskɒlə/US/ˈskɑlɚ/

Nghĩa: Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).

Xem đầy đủ từ "scholar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polyhistor Danh từ

UK/ˌpɒliˈhɪstɔː(ɹ)/US/ˌpɒliˈhɪstɔː(ɹ)/

Nghĩa: Nhà thông thái, học giả.

Xem đầy đủ từ "polyhistor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polymath Danh từ

UK/ˈpɒlɪmæθ/US/ˈpɑliˌmæθ/

Nghĩa: Nhà thông thái, học giả.

Xem đầy đủ từ "polymath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctor Danh từ

UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/

Nghĩa: Nhà học giả, nhà thông thái.

Xem đầy đủ từ "doctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mage Danh từ

UK/meɪd͡ʒ/US/meɪd͡ʒ/

Nghĩa: Nhà bác học, nhà thông thái.

Xem đầy đủ từ "mage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà thông thái tiếng Anh là gì?

"nhà thông thái" trong tiếng Anh là scholar (danh từ), polyhistor (danh từ), polymath (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.