TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scholar

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɒlə/ US/ˈskɑlɚ/ giọng máy của trình duyệt

scholar nghĩa là người có học thức, nhà thông thái, môn sinh, học rộng.

Nghĩa của scholar

Danh từ

  1. Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).
  2. Môn sinh.
  3. Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.
  4. Người học.
    • to be proved a bright scholartỏ ra là người học thông minh
    • he was a scholar unitl his last momentsông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng
  5. Từ cổ, nghĩa cổ Ghuôi ỉ.

Tính từ

  1. Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.

Dạng từ của scholar

Số nhiềuscholars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scholar

Đồng nghĩa

Họ từ của scholar

Câu hỏi thường gặp

scholar nghĩa là gì?

scholar (danh từ, tính từ) nghĩa là người có học thức, nhà thông thái, môn sinh, học rộng.

scholar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scholar: giọng Anh (UK) /ˈskɒlə/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.