scholar
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɒlə/
US/ˈskɑlɚ/
giọng máy của trình duyệt
scholar nghĩa là người có học thức, nhà thông thái, môn sinh, học rộng.
Nghĩa của scholar
Danh từ
- Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp La-mã).
- Môn sinh.
- Học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học.
- Người học.
- to be proved a bright scholartỏ ra là người học thông minh
- he was a scholar unitl his last momentsông ta vẫn học cho đều đến phút cuối cùng
- Từ cổ, nghĩa cổ Ghuôi ỉ.
Tính từ
- Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.
Dạng từ của scholar
| Số nhiều | scholars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scholar
Đồng nghĩa
Họ từ của scholar
Câu hỏi thường gặp
scholar nghĩa là gì?
scholar (danh từ, tính từ) nghĩa là người có học thức, nhà thông thái, môn sinh, học rộng.
scholar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scholar: giọng Anh (UK) /ˈskɒlə/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑlɚ/.