TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhào tiếng Anh là gì?

"nhào" trong tiếng Anh là knead (động từ), pug (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

knead Động từ

UK/niːd/US/niːd/

Nghĩa: nhào

  • Knead the dough.Nhào bột nhào đi.

Xem đầy đủ từ "knead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pug Ngoại động từ

UK/pʌɡ/US/pʌɡ/

Nghĩa: Nhào, trộn (đất sét).

Xem đầy đủ từ "pug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dive

UK/daɪv/US/daɪv/

Xem đầy đủ từ "dive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhào tiếng Anh là gì?

"nhào" trong tiếng Anh là knead (động từ), pug (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.