Nhào tiếng Anh là gì?
"nhào" trong tiếng Anh là knead (động từ), pug (ngoại động từ), work (ngoại động từ).
knead Động từ
UK/niːd/US/niːd/
Nghĩa: nhào
- Knead the dough.Nhào bột nhào đi.
pug Ngoại động từ
UK/pʌɡ/US/pʌɡ/
Nghĩa: Nhào, trộn (đất sét).
work Ngoại động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).
dive
UK/daɪv/US/daɪv/
Câu hỏi thường gặp
Nhào tiếng Anh là gì?
"nhào" trong tiếng Anh là knead (động từ), pug (ngoại động từ), work (ngoại động từ).