TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhánh gạc tiếng Anh là gì?

"nhánh gạc" trong tiếng Anh là point (danh từ), tine (danh từ), antler (danh từ).

point Danh từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tine Danh từ

UK/taɪn/US/taɪn/

Nghĩa: Nhánh gạc (hươu, nai).

Xem đầy đủ từ "tine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antler Danh từ

UK/ˈænt.lə/US/ˈænt.lɚ/

Nghĩa: Nhánh gạc.

Xem đầy đủ từ "antler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhánh gạc tiếng Anh là gì?

"nhánh gạc" trong tiếng Anh là point (danh từ), tine (danh từ), antler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.