Nhánh gạc tiếng Anh là gì?
"nhánh gạc" trong tiếng Anh là point (danh từ), tine (danh từ), antler (danh từ).
point Danh từ
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
Nghĩa: Mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).
tine Danh từ
UK/taɪn/US/taɪn/
Nghĩa: Nhánh gạc (hươu, nai).
antler Danh từ
UK/ˈænt.lə/US/ˈænt.lɚ/
Nghĩa: Nhánh gạc.
Câu hỏi thường gặp
Nhánh gạc tiếng Anh là gì?
"nhánh gạc" trong tiếng Anh là point (danh từ), tine (danh từ), antler (danh từ).