Nháp tiếng Anh là gì?
"nháp" trong tiếng Anh là draft (danh từ), rough (tính từ), scribble.
draft Danh từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: nháp
rough Tính từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Nháp, phác, phỏng, gần đúng.
- a rough copybản nháp
- a rough sketchbản vẽ phác
scribble
UK/ˈskɹɪbəl/US/ˈskɹɪbəl/
Câu hỏi thường gặp
Nháp tiếng Anh là gì?
"nháp" trong tiếng Anh là draft (danh từ), rough (tính từ), scribble.