TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nháp tiếng Anh là gì?

"nháp" trong tiếng Anh là draft (danh từ), rough (tính từ), scribble.

draft Danh từ

UK/dɹɑːft/US/dɹæft/

Nghĩa: nháp

Xem đầy đủ từ "draft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Nháp, phác, phỏng, gần đúng.

  • a rough copybản nháp
  • a rough sketchbản vẽ phác

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scribble

UK/ˈskɹɪbəl/US/ˈskɹɪbəl/

Xem đầy đủ từ "scribble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nháp tiếng Anh là gì?

"nháp" trong tiếng Anh là draft (danh từ), rough (tính từ), scribble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.