Nhân đạo tiếng Anh là gì?
"nhân đạo" trong tiếng Anh là humane (tính từ), moral (tính từ), humanely (phó từ).
humane Tính từ
UK/hjuːˈmeɪn/US/hjuˈmeɪn/
Nghĩa: Nhân đạo, nhân đức.
moral Tính từ
UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/
Nghĩa: Đạo đức, nhân đạo, luân lý, (thuộc) phẩm hạnh.
- moral standardsnhững tiêu chuẩn đạo đức
- moral philosophyluân lý
humanely Phó từ
US/hjuːˈmeɪn.li/
Nghĩa: Nhân đạo.
humanity Danh từ
US/hjuˈmænɪti/
Nghĩa: Lòng nhân đạo.
humanitarian
UK/hjʊˌmæ.nɪˈtɛː.ɹɪ.ən/US/hjuˌmæ.nəˈtɛ.ɹi.ən/
Câu hỏi thường gặp
Nhân đạo tiếng Anh là gì?
"nhân đạo" trong tiếng Anh là humane (tính từ), moral (tính từ), humanely (phó từ).