TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân đạo tiếng Anh là gì?

"nhân đạo" trong tiếng Anh là humane (tính từ), moral (tính từ), humanely (phó từ).

humane Tính từ

UK/hjuːˈmeɪn/US/hjuˈmeɪn/

Nghĩa: Nhân đạo, nhân đức.

Xem đầy đủ từ "humane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moral Tính từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Đạo đức, nhân đạo, luân lý, (thuộc) phẩm hạnh.

  • moral standardsnhững tiêu chuẩn đạo đức
  • moral philosophyluân lý

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanely Phó từ

US/hjuːˈmeɪn.li/

Nghĩa: Nhân đạo.

Xem đầy đủ từ "humanely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanity Danh từ

US/hjuˈmænɪti/

Nghĩa: Lòng nhân đạo.

Xem đầy đủ từ "humanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanitarian

UK/hjʊˌmæ.nɪˈtɛː.ɹɪ.ən/US/hjuˌmæ.nəˈtɛ.ɹi.ən/

Xem đầy đủ từ "humanitarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân đạo tiếng Anh là gì?

"nhân đạo" trong tiếng Anh là humane (tính từ), moral (tính từ), humanely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.