TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân gian tiếng Anh là gì?

"nhân gian" trong tiếng Anh là mortal (danh từ), humanity, mankind.

mortal Danh từ

UK/ˈmɔː.təl/US/ˈmɔɹ.təl/

Nghĩa: phàm nhân, nhân gian, phàm phu

Xem đầy đủ từ "mortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanity

US/hjuˈmænɪti/

Xem đầy đủ từ "humanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mankind

UK/mænˈkaɪnd/US/mænˈkaɪnd/

Xem đầy đủ từ "mankind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân gian tiếng Anh là gì?

"nhân gian" trong tiếng Anh là mortal (danh từ), humanity, mankind.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.