Nhân tiện tiếng Anh là gì?
"nhân tiện" trong tiếng Anh là incidentally (phó từ), obiter (phó từ), by the way.
incidentally Phó từ
UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/
Nghĩa: Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.
obiter Phó từ
Nghĩa: Nhân tiện.
by the way
- By the way, do you think that when you die that's it?Nhân tiện, mày có nghĩ chết là hết không?
- By the way, next week will be our university graduation ceremony.Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.
conveniently
UK/kənˈviːnɪəntli/US/kənˈvinjəntli/
apropos Phó từ
UK/ˌæp.ɹəˈpəʊ/US/ˌæp.ɹəˈpoʊ/
Nghĩa: Nhân thể, nhân tiện.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tiện tiếng Anh là gì?
"nhân tiện" trong tiếng Anh là incidentally (phó từ), obiter (phó từ), by the way.