TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân tiện tiếng Anh là gì?

"nhân tiện" trong tiếng Anh là incidentally (phó từ), obiter (phó từ), by the way.

incidentally Phó từ

UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/

Nghĩa: Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.

Xem đầy đủ từ "incidentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obiter Phó từ

Nghĩa: Nhân tiện.

Xem đầy đủ từ "obiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by the way

  • By the way, do you think that when you die that's it?Nhân tiện, mày có nghĩ chết là hết không?
  • By the way, next week will be our university graduation ceremony.Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "by the way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conveniently

UK/kənˈviːnɪəntli/US/kənˈvinjəntli/

Xem đầy đủ từ "conveniently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apropos Phó từ

UK/ˌæp.ɹəˈpəʊ/US/ˌæp.ɹəˈpoʊ/

Nghĩa: Nhân thể, nhân tiện.

Xem đầy đủ từ "apropos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tiện tiếng Anh là gì?

"nhân tiện" trong tiếng Anh là incidentally (phó từ), obiter (phó từ), by the way.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.