TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân viên kế toán tiếng Anh là gì?

"nhân viên kế toán" trong tiếng Anh là accountant (danh từ), book-keeper (danh từ), sircar (danh từ).

accountant Danh từ

US/əˈkaʊn.tənt/

Nghĩa: Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.

Xem đầy đủ từ "accountant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

book-keeper Danh từ

Nghĩa: Nhân viên kế toán.

Xem đầy đủ từ "book-keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sircar Danh từ

Nghĩa: Nhân viên kế toán.

Xem đầy đủ từ "sircar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sirkar Danh từ

Nghĩa: Nhân viên kế toán.

Xem đầy đủ từ "sirkar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân viên kế toán tiếng Anh là gì?

"nhân viên kế toán" trong tiếng Anh là accountant (danh từ), book-keeper (danh từ), sircar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.