Nhân viên kế toán tiếng Anh là gì?
"nhân viên kế toán" trong tiếng Anh là accountant (danh từ), book-keeper (danh từ), sircar (danh từ).
accountant Danh từ
US/əˈkaʊn.tənt/
Nghĩa: Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.
book-keeper Danh từ
Nghĩa: Nhân viên kế toán.
sircar Danh từ
Nghĩa: Nhân viên kế toán.
sirkar Danh từ
Nghĩa: Nhân viên kế toán.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên kế toán tiếng Anh là gì?
"nhân viên kế toán" trong tiếng Anh là accountant (danh từ), book-keeper (danh từ), sircar (danh từ).