TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhãi nhép tiếng Anh là gì?

"nhãi nhép" trong tiếng Anh là peanut (tính từ), tinhorn (tính từ), insect (danh từ).

peanut Tính từ

UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/

Nghĩa: Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.

  • peanut politiciannhà chính trị nhãi nhép

Xem đầy đủ từ "peanut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinhorn Tính từ

US/ˈtɪn.ˌhɔrn/

Nghĩa: Nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây.

  • a tinhorn dictatortên độc tài nhãi nhép

Xem đầy đủ từ "tinhorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insect Danh từ

UK/ˈɪn.sɛkt/US/ˈɪn.sɛkt/

Nghĩa: Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.

Xem đầy đủ từ "insect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little wisp of a man Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Oắt con, đồ nhãi nhép; người lùn tịt.

Xem đầy đủ từ "little wisp of a man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhãi nhép tiếng Anh là gì?

"nhãi nhép" trong tiếng Anh là peanut (tính từ), tinhorn (tính từ), insect (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.