Nhãi nhép tiếng Anh là gì?
"nhãi nhép" trong tiếng Anh là peanut (tính từ), tinhorn (tính từ), insect (danh từ).
peanut Tính từ
UK/ˈpiːnʌt/US/ˈpiˌnʌt/
Nghĩa: Tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép.
- peanut politiciannhà chính trị nhãi nhép
tinhorn Tính từ
US/ˈtɪn.ˌhɔrn/
Nghĩa: Nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây.
- a tinhorn dictatortên độc tài nhãi nhép
insect Danh từ
UK/ˈɪn.sɛkt/US/ˈɪn.sɛkt/
Nghĩa: Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.
little wisp of a man Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Oắt con, đồ nhãi nhép; người lùn tịt.
Xem đầy đủ từ "little wisp of a man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Nhãi nhép tiếng Anh là gì?
"nhãi nhép" trong tiếng Anh là peanut (tính từ), tinhorn (tính từ), insect (danh từ).