TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insect

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.sɛkt/ US/ˈɪn.sɛkt/ giọng máy của trình duyệt

insect nghĩa là sâu bọ, côn trùng, đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ.

Nghĩa của insect

Danh từ

  1. Động vật học Sâu bọ, côn trùng.
  2. Nghĩa bóng Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.

Dạng từ của insect

Số nhiềuinsects

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insect

Đồng nghĩa

Họ từ của insect

Câu ví dụ với insect

  • Do you have insect repellent spray? Bạn có bình xịt côn trùng không?
  • Flies are a common insect worldwide. Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.
  • Do insects have a nervous system? Côn trùng có hệ thần kinh không?
  • Insects have a hard skin. Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
  • I was bitten by a lot of insects in the forest. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng.
  • Mosquitoes are insects. Muỗi là côn trùng.
  • Are butterflies insects? Bướm có phải côn trùng không?
  • Ants are insects. Kiến là côn trùng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ insect

Từ insectum, động tính từ quá khư của insecare ("cắt").

Câu hỏi thường gặp

insect nghĩa là gì?

insect (danh từ) nghĩa là sâu bọ, côn trùng, đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ.

insect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insect: giọng Anh (UK) /ˈɪn.sɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.sɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.