TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhét đầy tiếng Anh là gì?

"nhét đầy" trong tiếng Anh là crowd (ngoại động từ), fill-up (danh từ), stemming (danh từ).

crowd Ngoại động từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét.

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill-up Danh từ

US/ˈfɪɫ.ˌəp/

Nghĩa: Sự lấp đầy, sự nhét đầy.

Xem đầy đủ từ "fill-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemming Danh từ

US/ˈstɛm.miɳ/

Nghĩa: Sự nhồi đầy; nhét đầy.

Xem đầy đủ từ "stemming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhét đầy tiếng Anh là gì?

"nhét đầy" trong tiếng Anh là crowd (ngoại động từ), fill-up (danh từ), stemming (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.