TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhìn chòng chọc tiếng Anh là gì?

"nhìn chòng chọc" trong tiếng Anh là stare (động từ), quiz (ngoại động từ), devour (ngoại động từ).

stare Động từ

UK/stɛə/US/stɛɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm.

  • Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it!Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!
  • to stare someone out of countenancenhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng

Xem đầy đủ từ "stare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiz Ngoại động từ

UK/kwɪz/US/kwɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu.

Xem đầy đủ từ "quiz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devour Ngoại động từ

UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu.

  • to devour a bookđọc ngấu nghiến quyển sách

Xem đầy đủ từ "devour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhìn chòng chọc tiếng Anh là gì?

"nhìn chòng chọc" trong tiếng Anh là stare (động từ), quiz (ngoại động từ), devour (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stare": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "quiz": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "devour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.