Nhìn qua tiếng Anh là gì?
"nhìn qua" trong tiếng Anh là glance (nội động từ), look throught (cụm từ), underlook (ngoại động từ).
glance Nội động từ
UK/ɡlɑːns/US/ɡlæns/
Nghĩa: Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.
- to glance at somethingliếc nhìn cái gì
- to glance over (throught) a bookxem qua cuốn sách
look throught Cụm từ
Nghĩa: Nhìn qua.
- to look through the doornhìn qua cửa
underlook Ngoại động từ
UK/ˈʌndəlʊk/US/ˈʌndɚlʊk/
Nghĩa: Nhìn qua; đọc lướt; bỏ qua.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn qua tiếng Anh là gì?
"nhìn qua" trong tiếng Anh là glance (nội động từ), look throught (cụm từ), underlook (ngoại động từ).