TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhíu tiếng Anh là gì?

"nhíu" trong tiếng Anh là purse (ngoại động từ), frown, knot (ngoại động từ).

purse Ngoại động từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frown

UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/

  • A frown may express anger or displeasure.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.

Xem đầy đủ từ "frown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knot Ngoại động từ

UK/nɒt/US/nɑt/

Nghĩa: Nhíu (lông mày).

Xem đầy đủ từ "knot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhíu tiếng Anh là gì?

"nhíu" trong tiếng Anh là purse (ngoại động từ), frown, knot (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.