Nhíu tiếng Anh là gì?
"nhíu" trong tiếng Anh là purse (ngoại động từ), frown, knot (ngoại động từ).
purse Ngoại động từ
UK/pɜːs/US/pɚs/
Nghĩa: Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).
frown
UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/
- A frown may express anger or displeasure.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
knot Ngoại động từ
UK/nɒt/US/nɑt/
Nghĩa: Nhíu (lông mày).
Câu hỏi thường gặp
Nhíu tiếng Anh là gì?
"nhíu" trong tiếng Anh là purse (ngoại động từ), frown, knot (ngoại động từ).