knot
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nɒt/
US/nɑt/
giọng máy của trình duyệt
knot nghĩa là nút, nơ, vấn đề khó khăn, thắt nút.
Nghĩa của knot
Danh từ
- Nút, nơ.
- to make a knotthắt nút, buộc nơ
- Nghĩa bóng Vấn đề khó khăn.
- to tie oneself [up] in (into) knotsgây cho bản thân những khó khăn phức tạp
- Điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...).
- Mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...).
- Nhóm, tốp (người); cụm; (cây).
- to gather in knotshọp lại thành nhóm
- U, cái bướu.
- Cái đệm vai (để vác nặng).
- Mối ràng buộc.
- the nuptial knotmối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng
- Hàng hải Hải lý một giờ.
Ngoại động từ
- Thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ.
- Nhíu (lông mày).
- Kết chặt.
- Làm rối, làm rối beng.
Nội động từ
- Thắt nút lại.
Dạng từ của knot
| Số nhiều | knots |
| Ngôi thứ ba số ít | knots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knotting |
| Quá khứ phân từ | knotted |
| Quá khứ | knotted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knot
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của knot
Cụm từ, thành ngữ với knot
- to tie the nuptial knot — Lấy nhau.
Câu ví dụ với knot
- I can't untie this knot. Tôi không tháo được nút thắt này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
knot nghĩa là gì?
knot (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nút, nơ, vấn đề khó khăn, thắt nút.
knot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knot: giọng Anh (UK) /nɒt/, giọng Mỹ (US) /nɑt/.