TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhóc tiếng Anh là gì?

"nhóc" trong tiếng Anh là kid (danh từ), child, brat.

kid Danh từ

UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/ giọng người thật

Nghĩa: nhóc, con nít

  • I was asked, "You OK, kid?". I replied, "Fine."Người ta hỏi tôi, "Nhóc sao không đấy?". Tôi trả lời, "Ổn."

Xem đầy đủ từ "kid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brat

UK/bɹæt/US/bɹæt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "brat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhóc tiếng Anh là gì?

"nhóc" trong tiếng Anh là kid (danh từ), child, brat.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "kid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "child": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "brat": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.