TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhũ hương tiếng Anh là gì?

"nhũ hương" trong tiếng Anh là frankincense (danh từ), olibanum, mastic.

frankincense Danh từ

US/ˈfɹæŋkənˌsɛns/

Nghĩa: nhũ hương

Xem đầy đủ từ "frankincense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olibanum

UK/ɒˈlɪbənəm/

Xem đầy đủ từ "olibanum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mastic

UK/ˈmæstɪk/US/ˈmæstɪk/

Xem đầy đủ từ "mastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lentics Danh từ

Nghĩa: Cây nhũ hương.

Xem đầy đủ từ "lentics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lentisk Danh từ

Nghĩa: Cây nhũ hương.

Xem đầy đủ từ "lentisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhũ hương tiếng Anh là gì?

"nhũ hương" trong tiếng Anh là frankincense (danh từ), olibanum, mastic.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.