Nhưng tiếng Anh là gì?
"nhưng" trong tiếng Anh là but (liên từ), only (liên từ), although (liên từ).
but Liên từ
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà.
- I may be plump, but I'm vigorous.Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.
- He is short, but good at basketball.Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.
only Liên từ
UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/
Nghĩa: Nhưng, chỉ phải.
- I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
- he does well, only that he is nervous at the startanh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống
although Liên từ
UK/ɔːlˈðəʊ/US/ɔlˈðoʊ/
Nghĩa: dù, mặc dù, dầu, nhưng
- Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me.Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
- Although Yanni is a woman, everyone believes they're a man.Mặc dù Mary là phụ nữ, nhưng mọi người đều tin người đó là đàn ông.
it's all very well but... Cụm từ
Nghĩa: (Mỉa mai) Hay đấy, nhưng...
Xem đầy đủ từ "it's all very well but...": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
yet
UK/jɛt/US/jɛt/
Câu hỏi thường gặp
Nhưng tiếng Anh là gì?
"nhưng" trong tiếng Anh là but (liên từ), only (liên từ), although (liên từ).