TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhưng tiếng Anh là gì?

"nhưng" trong tiếng Anh là but (liên từ), only (liên từ), although (liên từ).

but Liên từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Nhưng, nhưng mà.

  • I may be plump, but I'm vigorous.Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.
  • He is short, but good at basketball.Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only Liên từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: Nhưng, chỉ phải.

  • I accept, but only under one condition.Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
  • he does well, only that he is nervous at the startanh ta làm được nhưng chỉ phải lúc đầu hay cuống

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

although Liên từ

UK/ɔːlˈðəʊ/US/ɔlˈðoʊ/

Nghĩa: dù, mặc dù, dầu, nhưng

  • Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me.Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi.
  • Although Yanni is a woman, everyone believes they're a man.Mặc dù Mary là phụ nữ, nhưng mọi người đều tin người đó là đàn ông.

Xem đầy đủ từ "although": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it's all very well but... Cụm từ

Nghĩa: (Mỉa mai) Hay đấy, nhưng...

Xem đầy đủ từ "it's all very well but...": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yet

UK/jɛt/US/jɛt/

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhưng tiếng Anh là gì?

"nhưng" trong tiếng Anh là but (liên từ), only (liên từ), although (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.