TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhưng mà tiếng Anh là gì?

"nhưng mà" trong tiếng Anh là but (liên từ), yet (liên từ), although (liên từ).

but Liên từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Nhưng, nhưng mà.

  • We tried to do it but couldn't.Chúng tôi đã thử làm cái đó nhưng không được

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yet Liên từ

UK/jɛt/US/jɛt/

Nghĩa: Nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiên.

  • he worked hard, yet he failedhắn ta làm việc tích cực ấy thế mà lại trượt

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

although Liên từ

UK/ɔːlˈðəʊ/US/ɔlˈðoʊ/

Nghĩa: dù, mặc dù, dầu, nhưng

Xem đầy đủ từ "although": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhưng mà tiếng Anh là gì?

"nhưng mà" trong tiếng Anh là but (liên từ), yet (liên từ), although (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.