TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạc sĩ tiếng Anh là gì?

"nhạc sĩ" trong tiếng Anh là musician (danh từ), player (danh từ), minstrel (danh từ).

musician Danh từ

UK/mjuˈzɪʃən/US/mjuˈzɪʃən/

Nghĩa: Nhạc sĩ.

  • Both Tom and I are professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc sĩ chuyên nghiệp.
  • The man who lives next door is a musician.Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ.

Xem đầy đủ từ "musician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

player Danh từ

UK/ˈpleɪ.ə(ɹ)/US/ˈpleɪ.ɚ/

Nghĩa: Nhạc sĩ (biểu diễn).

Xem đầy đủ từ "player": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minstrel Danh từ

UK/ˈmɪnstɹ(ə)l/US/ˈmɪnstɹ(ə)l/

Nghĩa: Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.

Xem đầy đủ từ "minstrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonist Danh từ

Nghĩa: Nhạc sĩ.

Xem đầy đủ từ "harmonist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạc sĩ tiếng Anh là gì?

"nhạc sĩ" trong tiếng Anh là musician (danh từ), player (danh từ), minstrel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.