Nhạc sĩ tiếng Anh là gì?
"nhạc sĩ" trong tiếng Anh là musician (danh từ), player (danh từ), minstrel (danh từ).
musician Danh từ
UK/mjuˈzɪʃən/US/mjuˈzɪʃən/
Nghĩa: Nhạc sĩ.
- Both Tom and I are professional musicians.Tom và tôi đều là những nhạc sĩ chuyên nghiệp.
- The man who lives next door is a musician.Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ.
player Danh từ
UK/ˈpleɪ.ə(ɹ)/US/ˈpleɪ.ɚ/
Nghĩa: Nhạc sĩ (biểu diễn).
minstrel Danh từ
UK/ˈmɪnstɹ(ə)l/US/ˈmɪnstɹ(ə)l/
Nghĩa: Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.
harmonist Danh từ
Nghĩa: Nhạc sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc sĩ tiếng Anh là gì?
"nhạc sĩ" trong tiếng Anh là musician (danh từ), player (danh từ), minstrel (danh từ).