TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhảy dù tiếng Anh là gì?

"nhảy dù" trong tiếng Anh là parachute (nội động từ), parashoot (nội động từ), parachute-jumper (danh từ).

parachute Nội động từ

UK/ˈpæɹəʃuːt/US/ˈpæɹəʃut/

Nghĩa: Nhảy dù.

Xem đầy đủ từ "parachute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parashoot Nội động từ

Nghĩa: Nhảy dù.

Xem đầy đủ từ "parashoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parachute-jumper Danh từ

US/ˈpɛr.ə.ˌʃuːt.ˈdʒəm.pɜː/

Nghĩa: Người nhảy dù.

Xem đầy đủ từ "parachute-jumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parachuter Danh từ

Nghĩa: Người nhảy dù.

Xem đầy đủ từ "parachuter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parachutist Danh từ

US/ˈpær.ə.ˌʃuː.tɪst/

Nghĩa: Người nhảy dù.

Xem đầy đủ từ "parachutist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhảy dù tiếng Anh là gì?

"nhảy dù" trong tiếng Anh là parachute (nội động từ), parashoot (nội động từ), parachute-jumper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.