TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhầm tiếng Anh là gì?

"nhầm" trong tiếng Anh là false (tính từ), bark up the wrong tree (cụm động từ), erroneously (phó từ).

false Tính từ

UK/fɔːls/US/fɔls/

Nghĩa: Sai, nhầm.

  • a false ideaý kiến sai
  • a false note(âm nhạc) nốt sai

Xem đầy đủ từ "false": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bark up the wrong tree Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai.

Xem đầy đủ từ "bark up the wrong tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erroneously Phó từ

UK/ɪˈɹəʊnɪəsli/US/ɪˈɹəʊnɪəsli/

Nghĩa: Sai, nhầm.

Xem đầy đủ từ "erroneously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abroad Phó từ

UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/

Nghĩa: Nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm.

  • to be all abroadnghĩ sai hoàn toàn, hoàn toàn lầm lẫn

Xem đầy đủ từ "abroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscalculate Ngoại động từ

UK/mɪsˈkælkjʊleɪt/US/mɪsˈkælkjʊleɪt/

Nghĩa: Tính sai, tính nhầm.

  • I think I miscalculated.Tôi nghĩ là tôi tính nhầm.

Xem đầy đủ từ "miscalculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhầm tiếng Anh là gì?

"nhầm" trong tiếng Anh là false (tính từ), bark up the wrong tree (cụm động từ), erroneously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.