Nhầm tiếng Anh là gì?
"nhầm" trong tiếng Anh là false (tính từ), bark up the wrong tree (cụm động từ), erroneously (phó từ).
false Tính từ
UK/fɔːls/US/fɔls/
Nghĩa: Sai, nhầm.
- a false ideaý kiến sai
- a false note(âm nhạc) nốt sai
bark up the wrong tree Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầm; tố cáo sai.
Xem đầy đủ từ "bark up the wrong tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
erroneously Phó từ
UK/ɪˈɹəʊnɪəsli/US/ɪˈɹəʊnɪəsli/
Nghĩa: Sai, nhầm.
abroad Phó từ
UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/
Nghĩa: Nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm.
- to be all abroadnghĩ sai hoàn toàn, hoàn toàn lầm lẫn
miscalculate Ngoại động từ
UK/mɪsˈkælkjʊleɪt/US/mɪsˈkælkjʊleɪt/
Nghĩa: Tính sai, tính nhầm.
- I think I miscalculated.Tôi nghĩ là tôi tính nhầm.
Câu hỏi thường gặp
Nhầm tiếng Anh là gì?
"nhầm" trong tiếng Anh là false (tính từ), bark up the wrong tree (cụm động từ), erroneously (phó từ).