Nhật bản tiếng Anh là gì?
"nhật bản" trong tiếng Anh là japan (địa danh), Japanese (tính từ), Nihon (danh từ riêng).
japan Địa danh
UK/d͡ʒəˈpæn/US/d͡ʒəˈpæn/ giọng người thật
Nghĩa: Nhật Bản.
- When did you first come to Japan?Bạn đến Nhật Bản lần đầu tiên khi nào?
- Mt. Fuji is a symbol of Japan.Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.
Japanese Tính từ
UK/ˌdʒæp.əˈniːz/US/ˌdʒæp.əˈniːz/ giọng người thật
Nghĩa: Nhật bản.
- Mr. Wang came to Japan to study Japanese.Ông Wang đến Nhật Bản để học tiếng Nhật.
- Japan is also called "Nihon" in Japanese.Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
Nihon Danh từ riêng
Nghĩa: Nhật Bản
- Japan is also called "Nihon" in Japanese.Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
japonic Tính từ
UK/d͡ʒəˈpɒn.ɪk/US/d͡ʒəˈpɑ.nɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Nhật bản.
nipponese Tính từ
US/ˌnɪ.pə.ˈniz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật bản.
Yokohama Danh từ riêng
UK/ˌjəʊkəˈhɑːmə/US/ˌjoʊkəˈhɑmə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản.
Sendai Danh từ riêng
Nghĩa: Thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Miyagi, Nhật Bản.
Kagoshima Địa danh
Nghĩa: Một thành phố trên bờ Nam của đảo Kyushu, Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Nhật bản tiếng Anh là gì?
"nhật bản" trong tiếng Anh là japan (địa danh), Japanese (tính từ), Nihon (danh từ riêng).