Nhắn tiếng Anh là gì?
"nhắn" trong tiếng Anh là send (nội động từ), sent (nội động từ), word (danh từ).
send Nội động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Gửi thư, nhắn.
- Send me a private message.Gửi tin nhắn riêng cho tôi.
- Even my grandma can send an SMS.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
sent Nội động từ
UK/sɛnt/US/sɛnt/
Nghĩa: Gửi thư, nhắn.
- to send to worn somebodygửi thư báo cho ai; gửi thư cảnh cáo ai
- to send to somebody to take carenhắn ai phải cẩn thận
word Danh từ
UK/wɜːd/US/wɜɹd/
Nghĩa: Lời báo tin, tin tức, lời nhắn.
- to leave word thatbáo tin rằng, báo rằng
- word came thatngười ta báo tin rằng
Câu hỏi thường gặp
Nhắn tiếng Anh là gì?
"nhắn" trong tiếng Anh là send (nội động từ), sent (nội động từ), word (danh từ).