send
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛnd/
US/sɛnd/
giọng máy của trình duyệt
send nghĩa là gửi, chuyển cái gì đó, chuyển, gửi thư.
Nghĩa của send
Ngoại động từ
- Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tới một nơi nào khác, nhất là bằng đường bưu điện
- Lyn sent some pictures from the wedding.Lyn đã gửi một vài hình ảnh hôm đám cưới
- to send somebody somethinggửi, chuyển (đến, tới) cho ai cái gì đó
- We sent Mom flowers for Mother's Day.Chúng em đã gửi đến mẹ những đóa hoa nhân dịp lễ Ngày Của Mẹ
- Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn (ra, đi) một thông báo, tín hiệu điện tử,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một thông báo, tín hiệu điện tử,... đến, tới một nơi nào đó, bằng cách sử dụng thiết bị ra-đi-ô, máy vi tính,...
- to send somebody somethinggửi, chuyển, phát (đến, tới) cho ai cái gì đó
- I sent her an email yesterday.Tôi đã gửi cho cô ấy một cái i-meo (thư điện tử) vào ngày hôm qua
- Radio signals were sent into deep space.Tín hiệu sóng vô tuyến đã được phát vào không gian thăm thẳm
- Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới (nơi nào), ((cũng) scend); xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai (đi) đến, tới nơi nào đó, nhất là để họ có thể làm việc gì đó cho bạn ở đấy
- The United Nations is sending troops.Liên Hiệp Quốc đang gửi quân đội đến
- to send somebody to somethinggửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó
- Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, (tống) giam ai đi, đến, tới (nơi nào); thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai (đi) đến, tới một nơi nào đó như trường học, nhà giam, hay bệnh viện rồi ở lại đó một khoảng thời gian
- to send somebody to somethinggửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho ai đi, đến, tới nơi nào đó
- I can't afford to send my kid to private school.Tôi không có khả năng để cho mấy đứa nhóc nhà mình đến trường tư thục
- Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).
- send him victorioustrời phụ hộ cho nó thắng trận!
- to send a droughtgiáng xuống nạn hạn hán
- Gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, lái, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, lăn, chạy, văng, bay, rơi, chìm, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),... từ nơi này đến, tới nơi khác
- to send something through/to/over etc somethinggửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),
- The blaze sent smoke over much of the city.Ngọn lửa đã tỏa khói lên trên một phần lớn thành phố
- Đuổi đi, tống đi.
- to send somebody about his businesstống cổ ai đi
- Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đó
- His lectures always send me to sleep.Bài diễn thuyết của ông ta luôn khiến tôi buồn ngủ (rơi vào giấc ngủ)
- to send somebody/something to/into somethingthu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến cho ai hay cái gì đó rơi vào, ở vào tình trạng nào đó
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hướng tới, đẩy tới.
- your question has sent me to the dictionarycâu hỏi của anh đã khiến tôi đi tìm từ điển
Nội động từ
- Gửi thư, nhắn.
- to send to warn somebodygửi thư báo cho ai; gửi thư cảnh cáo ai
- to send to somebody to take carenhắn ai phải cẩn thận
Dạng từ của send
| Ngôi thứ ba số ít | sends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sending |
| Quá khứ | sent |
| Quá khứ phân từ | sent |
| Số nhiều | sends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với send
Đồng nghĩa
Họ từ của send
Cụm từ, thành ngữ với send
- to send away — Gửi đi; Đuổi di.
- to send away for — gửi thư tới một công ty, hội, đoàn, đội hay tổ chức, cơ quan để xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ, bắt họ gửi cái gì đó lại cho bạn.
- to send after — Cho đi tìm, cho đuổi theo.
- to send down — Cho xuống; to send somebody down (for something): gửi, dẫn, bắt, giam ai (lại) vào ngục, nhà lao (vì tội, lí do gì đó); to be sent down: (Tạm) bị đuổi, đình chỉ (học tập) (khỏi trường); bị bảo rời khỏi đại học vì hạng kiểm, hành vi, đạo đức xấu, ác, nguy hiểm.
- to send for — Gửi đặt mua; Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến.
- to send forth — Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...); Nảy ra (lộc non, lá...).
- to send in — Nộp, giao (đơn từ...); Ghi, đăng (tên...).
- to send off — Gửi đi (thư, quà) phái (ai) đi (công tác); Đuổi đi, tống khứ; Tiễn đưa, hoan tống.
- to send out — Gửi đi, phân phát; Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...); Nảy ra.
- to send round — Chuyền tay, chuyền vòng (vật gì).
- to send up — Làm đứng dậy, làm trèo lên; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) kết án tù.
- to send flying — Đuổi đi, bắt hối hả ra đi; Làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn); Làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác.
- to send (somebody) a message/signal — gửi, nhắn (cho, đến ai) một thông báo, thông điệp, tín hiệu, dấu hiệu; gửi lời (cho, đến ai).
- to send somebody/something flying/sprawling/reeling etc — làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, văng, bay, rơi, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),... nhanh chóng, mau chóng, chóng vánh ngang giữa trời, trên không (không chạm đất) hoặc ngang qua cái gì đó.
- to send shivers/chills up (and down) one's spine — làm, khiến (cho) ai rùng (cả) mình, lạnh (cả) xương sống, (nổi da gà); làm, khiến (cho) ai đó cảm giác, cảm thấy rất hoảng sợ, khiếp đảm hoặc kích thích, kích động, mạnh mẽ, hào hứng, hăng hái, đầy nhiệt tình.
- to send someone to Jericho — Đuổi, tống cổ ai đi/.
- to send to Coventry — Phớt lờ, không hợp tác với (ai).
- send packing — Đuổi đi, tống cổ đi.
- send round the hat — Đi quyên tiền.
- send shivers down someone's spine — Lạnh sống lưng.
- send someone to the right-about — Đuổi ai đi.
- send to grass — Cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ.
Câu ví dụ với send
- Even my grandma can send an SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.
- When can you send me the report? Bao giờ thì bạn có thể gửi báo cáo cho tôi?
- I told them to send me another ticket. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác
- Let Tom send the letter. Hãy để Tom gửi bức thư.
- Send me a private message. Gửi tin nhắn riêng cho tôi.
- If I could send you a marshmallow, Trang, I would. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
- I went to the post office to send a package. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện.
- I do not know what reason there was why you did not send me a letter. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
send nghĩa là gì?
send (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gửi, chuyển cái gì đó, chuyển, gửi thư.
send phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của send: giọng Anh (UK) /sɛnd/, giọng Mỹ (US) /sɛnd/.