Nhằn tiếng Anh là gì?
"nhằn" trong tiếng Anh là chew (động từ), gnaw (động từ), eat.
chew Động từ
UK/tʃuː/US/t͡ʃ(j)u/
Nghĩa: nhai, nhằn, nhá
gnaw Động từ
UK/nɔː/US/nɔ/
Nghĩa: cắn, nhằn
eat
UK/iːt/US/it/
Câu hỏi thường gặp
Nhằn tiếng Anh là gì?
"nhằn" trong tiếng Anh là chew (động từ), gnaw (động từ), eat.