TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhện tiếng Anh là gì?

"nhện" trong tiếng Anh là spider (danh từ), spiderlike (tính từ), spider-plant (danh từ).

spider Danh từ

UK/ˈspaɪ̯də/US/ˈspaɪ̯dɚ/

Nghĩa: nhện, nhền nhện

  • Spiders eat insects.Nhện ăn côn trùng.
  • Spiders are cute.Nhện dễ thương mà.

Xem đầy đủ từ "spider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiderlike Tính từ

US/ˈspaɪ.dɚˌlaɪk/

Nghĩa: Giống con nhện; (thuộc) nhện.

Xem đầy đủ từ "spiderlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spider-plant Danh từ

US/ˈspɑɪ.dɜː.ˈplænt/

Nghĩa: Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).

Xem đầy đủ từ "spider-plant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhện tiếng Anh là gì?

"nhện" trong tiếng Anh là spider (danh từ), spiderlike (tính từ), spider-plant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.